Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
parcel



/'pɑ:sl/

danh từ

gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel)

(thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch)

mảnh đất, miếng đất

(từ cổ,nghĩa cổ) phần

    part and parcel bộ phận khắng khít (của một vật)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lũ, bọn, bầy

    a parcel of fools một lũ ngốc

ngoại động từ

chia thành từng phần ((thường) to parcel out)

(hàng hải) che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; bọc (dây châo...) bằng dải vải bạt có nhựa đường

phó từ

(từ cổ,nghĩa cổ) phần nào

    parcel gilt mạ vàng một phần

    a parcel gilt cup cái cốc mạ vàng bên trong

    parcel blind nửa mù, mù dở


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "parcel"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.