Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
let-up
B1FF077.png>
(lịch sử) phiếu tống giam






let-up
['letʌp]
danh từ
sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dịu đi
it rained without let-up
mưa liên miên không ngớt


/'letʌp/

danh từ
sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dị
Related search result for "let-up"
  • Words pronounced/spelled similarly to "let-up"
    let-up lit up
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.