Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
initiate


/i'niʃiit/

danh từ

người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn

người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo

tính từ

đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)

đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo

ngoại động từ

bắt đầu, khởi đầu, đề xướng

vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)

làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "initiate"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.