|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loiter src=img/dict/CB1FF077.png> | (động vật) chuột sóc |
loiter | ['lɔitə] |  | động từ | | |  | (to loiter about / around) đứng quanh quẩn vô công rồi nghề; lảng vảng | | |  | loitering at street corners | | | lảng vảng ở các góc phố | | |  | đi chậm rãi, dừng rồi lại đi và đi rồi lại dừng; la cà | | |  | don't loiter on the way home! | | | trên đường về nhà, đừng có la cà nhé! | | |  | to loiter away one's time | | |  | đi la cà để giết thì giờ (cho qua giờ) |
/'lɔitə/
động từ
đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông to loiter aw |
|