lingua franca ]/'liɳgouz/
(từ lóng) tiếng lóng, tiếng la khó hiểu
lingua+franca | ['liηgwə'fræηkə] |  | danh từ, số nhiều là lingua francas hoặc linguae francae | | |  | ngôn ngữ của những người ở trong một khu vực nói nhiều ngôn ngữ khác nhau dùng để trao đổi với nhau; ngôn ngữ chung | | |  | Swahili is the principal lingua franca in East Africa | | | Tiếng Swahili là ngôn ngữ chung chủ yếu ở Đông Phi |
/'liɳgwə'fræɳkə/ < |
|